liền liền

Học thuật
Thân thiện
liền liền

Binh sĩ bắn liền liền vào đồn giặc.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách liên tục, không ngừng, không dứt đoạn: Diễn tả hành động, sự việc xảy ra liên tiếp, nối tiếp nhau một cách mau lẹ, không khoảng cách hay gián đoạn.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Bắn liền liền vào đồn giặc. (Bắn một cách liên tục, không ngừng vào đồn của địch.)
    • Mưa rơi liền liền suốt ba ngày đêm. (Mưa rơi không dứt suốt ba ngày đêm.)
    • Anh ấy cửa liền liền cho đến khi tôi mở. (Anh ấy cửa liên tục, không ngừng cho đến khi tôi mở.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "liền liền" thường được dùng trong văn nói văn viết để nhấn mạnh tính chất liên tục, dồn dập của hành động, đôi khi mang sắc thái hối hả, gấp gáp.
    • Tiếng chuông reo liền liền báo hiệu giờ vào lớp. (Tiếng chuông reo liên hồi báo hiệu giờ vào lớp.)
Biến thể từ gần giống
  • Liên tục (phó từ): Xảy ra không ngừng, nối tiếp nhau.
    • Máy chạy liên tục trong 24 giờ. (Máy chạy không ngừng trong 24 giờ.)
  • Liên miên (phó từ/tính từ): Kéo dài không dứt, thường chỉ sự việc không mong muốn.
    • Cơn đau đầu kéo dài liên miên. (Cơn đau đầu kéo dài không dứt.)
  • Lẹt xẹt (từ tượng thanh): Âm thanh nhỏ, liên tiếp đều đều.
    • Tiếng mưa rơi lẹt xẹt trên mái tôn. (Tiếng mưa rơi liên tiếp, đều đều trên mái tôn.)
Từ đồng nghĩa
  • Không ngớt: Không ngừng, không dứt.
  • Không dứt: Không chấm dứt, tiếp diễn.
  • Liên hồi: (Thường dùng cho âm thanh) liên tiếp, hết đợt này đến đợt khác.
Từ trái nghĩa
  • Gián đoạn: Bị ngắt quãng, không liên tục.
  • Ngắt quãng: những khoảng dừnggiữa.
  • Thỉnh thoảng: Chỉ xảy ra đôi lúc, không thường xuyên.
liền liền

Binh sĩ bắn liền liền vào đồn giặc.

  1. Không ngớt, không dứt đoạn: Bắn liền liền vào đồn giặc.

Từ chứa "liền liền"